VCM/HR-LF – 600V
- Hãng sản xuấtCadivi
- Đánh giá
CÁP KHÔNG VỎ, RUỘT ĐỒNG MỀM, CÁCH ĐIỆN PVC 105 °C
- Thông tin
TỔNG QUAN
|
|
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
|
|
|
NHẬN BIẾT LÕI
Màu đỏ – vàng – xanh dương – đen – xám – vàng/xanh lá. |
|
CẤU TRÚC CÁP

ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ruột dẫn-Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa |
Đường kính tổng gần đúng (*) |
Khối lượng cáp gần đúng (*) |
|||
|
Tiết diện danh nghĩa |
Kết cấu |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) |
Điện trở DC tối đa ở 200C |
|||
|
Nomnal Area |
Structure |
Approx. conductor diameter |
Max. DC resistance at 200c |
Nominal thickness of insulation |
Approx. overall diameter |
Approx. mass |
|
mm2 |
N0 /mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
1,5 |
30 / 0,25 |
1,6 |
13,3 |
0,76 |
3,1 |
21 |
|
2,5 |
50 / 0,25 |
2,0 |
7,98 |
0,76 |
3,6 |
31 |
|
4 |
56 / 0,30 |
2,6 |
4,95 |
0,76 |
4,1 |
47 |
|
6 |
84 / 0,30 |
3,6 |
3,30 |
1,14 |
5,9 |
77 |
|
10 |
77 / 0,40 |
4,6 |
1,91 |
1,52 |
7,8 |
137 |
|
16 |
126 / 0,40 |
5,9 |
1,21 |
1,52 |
8,9 |
191 |
|
25 |
196 / 0,40 |
7,3 |
0,780 |
1,52 |
10,4 |
279 |
|
35 |
273 / 0,40 |
8,7 |
0,554 |
2,03 |
12,8 |
409 |
|
50 |
380 / 0,40 |
10,3 |
0,386 |
2,03 |
14,6 |
560 |
|
70 |
361 / 0,50 |
12,6 |
0,272 |
2,03 |
16,6 |
765 |
|
95 |
475 / 0,50 |
14,4 |
0,206 |
2,03 |
18,5 |
983 |
|
120 |
608 / 0,50 |
16,3 |
0,161 |
2,41 |
21,1 |
1267 |
|
150 |
740 / 0,50 |
18,1 |
0,129 |
2,41 |
23,3 |
1597 |
|
185 |
925 / 0,50 |
20,2 |
0,106 |
2,41 |
25,0 |
1878 |
|
240 |
1184 / 0,50 |
22,9 |
0,0801 |
2,41 |
27,7 |
2366 |
– (*) : Giá trị tham khảo – Reference value.
Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ ĐIỆN NAM – Nhà phân phối thiết bị điện hàng đầu Việt Nam
Mã số thuế: 0315734325
Địa chỉ: 387/8A Huỳnh Văn Bánh, Phường 11, Quận Phú Nhuận, Thành Phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Liên hệ: Mr. Quang ( 0903 599 586 / call, zalo ) để được tư vấn và báo giá chi tiết